Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Cân bằng hai vế lớp 1: 13 bài tập có đáp án và lời giải

Tìm số để hai vế bằng nhau

Dạng bài này thuộc phần lý thuyết số của đề TIMO lớp 1; ngân hàng hiện có 13 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.

Cách làm dạng "cân bằng hai vế"

Tính hẳn vế đã đủ số, sau đó đưa vế còn lại về bài toán tìm x quen thuộc. Hai vế bằng nhau nghĩa là hai kết quả bằng nhau, không phải hai biểu thức giống nhau.

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 1, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

13 bài cân bằng hai vế lớp 1 có đáp án

Bài 1. Tìm B để được phép tính đúng dưới đây: 10 + B = 5 + 12

  1. A. 7 ✓
  2. B. 8
  3. C. 9
  4. D. 6
Đáp án: A. 7

Vế phải = 5 + 12 = 17 => 10 + B = 17 => B = 17 - 10 = 7.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Giá trị của B là bao nhiêu để được phép tính đúng dưới đây? 15 + B = 11 + 8

  1. A. 8
  2. B. 4 ✓
  3. C. 5
  4. D. 6
Đáp án: B. 4

15 + B = 11 + 8 => 15 + B = 19 => B = 19 – 15 = 4.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Điền dấu "+" và "-" vào chỗ trống để được phép toán đúng. (Các dấu được viết theo thứ tự từ trái sang phải). 7 __ 4 __ 3 = 6

  1. A. +, +
  2. B. +, -
  3. C. -, -
  4. D. -, + ✓
Đáp án: D. -, +

7 - 4 + 3 = 3 + 3 = 6. Vậy các dấu cần điền lần lượt là '-' và '+'.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Giá trị của B là bao nhiêu để được phép tính đúng dưới đây? 15 + B = 11 + 8

  1. A. 8
  2. B. 4 ✓
  3. C. 5
  4. D. 6
Đáp án: B. 4

15 + B = 19, suy ra B = 19 - 15 = 4.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Tìm phép tính đúng trong các phép tính sau đây.

  1. A. 7 – 3 – 9 = 13
  2. B. 7 – 3 + 9 = 13 ✓
  3. C. 7 + 3 – 9 = 13
  4. D. 7 + 3 + 9 = 13
Đáp án: B. 7 – 3 + 9 = 13

Thử phép tính B: 7 – 3 + 9 = 4 + 9 = 13 (đúng). Vậy B là phép tính đúng.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Điền dấu ‘ + ’ và ‘ – ’ vào chỗ trống để được phép tính đúng. 2 _ 7 _ 5 _ 1 = 5

  1. A. 2 + 7 – 5 – 1 = 5
  2. B. 2 + 7 + 5 + 1 = 5
  3. C. 2 + 7 + 5 – 1 = 5
  4. D. 2 + 7 – 5 + 1 = 5 ✓
Đáp án: D. 2 + 7 – 5 + 1 = 5

2 + 7 - 5 + 1 = 9 - 5 + 1 = 5.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Điền các dấu '+' và '-' vào chỗ trống để được phép tính đúng. 3 _ 6 _ 4 _ 7 = 12

  1. A. 3 + 6 + 4 - 7 = 12
  2. B. 3 + 6 - 4 - 7 = 12
  3. C. 3 + 6 - 4 + 7 = 12 ✓
  4. D. 3 + 6 + 4 + 7 = 12
Đáp án: C. 3 + 6 - 4 + 7 = 12

Thử đáp án C: 3 + 6 - 4 + 7 = 9 - 4 + 7 = 5 + 7 = 12 (đúng).

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Tìm phép tính đúng trong các phép tính sau đây.

  1. A. 12 – 3 + 6 = 15 ✓
  2. B. 12 + 3 – 6 = 15
  3. C. 12 + 3 + 6 = 15
  4. D. 12 – 3 – 6 = 15
Đáp án: A. 12 – 3 + 6 = 15

Ta có: 12 – 3 + 6 = 9 + 6 = 15. Vậy phép tính đúng là: 12 – 3 + 6 = 15.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 9. Tìm phép tính đúng trong các phép tính sau đây.

  1. A. 6 - 4 - 8 = 10
  2. B. 6 + 4 + 8 = 10
  3. C. 6 + 4 - 8 = 10
  4. D. 6 - 4 + 8 = 10 ✓
Đáp án: D. 6 - 4 + 8 = 10

Ta có: 6 - 4 + 8 = 2 + 8 = 10. Phép tính đúng là 6 - 4 + 8 = 10.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 10. Điền dấu “+” và “−” vào chỗ trống để được phép toán đúng. (Các dấu được viết theo thứ tự từ trái sang phải). 7 __ 4 __ 3 = 6

  1. A. +, +
  2. B. +, -
  3. C. -, -
  4. D. -, + ✓
Đáp án: D. -, +

Ta có phép tính: 7 – 4 + 3 = 6. Vậy các dấu cần điền là -, +.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 11. Điền các dấu '+' và '-' vào chỗ trống để được phép tính đúng. 2 _ 5 _ 6 _ 1 _ 3 = 15

  1. A. 2 + 5 - 6 + 1 - 3 = 15
  2. B. 2 + 5 + 6 - 1 - 3 = 15
  3. C. 2 + 5 + 6 - 1 + 3 = 15 ✓
  4. D. 2 + 5 - 6 + 1 + 3 = 15
Đáp án: C. 2 + 5 + 6 - 1 + 3 = 15

Thử đáp án C: 2 + 5 + 6 - 1 + 3 = 7 + 6 - 1 + 3 = 13 - 1 + 3 = 12 + 3 = 15 (đúng).

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 12. Bốn trong năm số 2, 4, 5, 6, 9 được viết vào bốn ô dưới đây để được phép tính đúng. Hỏi số nào không được sử dụng? [ ] + [ ] = [ ] + [ ]

Hình minh hoạ bài toán Bốn trong năm số 2, 4, 5, 6, 9 được viết vào bốn ô dưới đây để được…
  1. A. 4 ✓
  2. B. 5
  3. C. 6
  4. D. 9
Đáp án: A. 4

Nếu bỏ số 4, ta còn 2, 5, 6, 9. Ta có 2 + 9 = 5 + 6 = 11 (thỏa mãn). Vậy số 4 không được sử dụng.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức trung bình · Trang riêng của bài này

Bài 13. Điền dấu ‘ + ’ và ‘ – ’ vào chỗ trống để được phép tính đúng. 2 _ 8 _ 4 _ 10 _ 3 = 13

  1. A. 2 + 8 + 4 – 10 + 3 = 13
  2. B. 2 + 8 – 4 + 10 + 3 = 13
  3. C. 2 + 8 – 4 + 10 – 3 = 13 ✓
  4. D. 2 + 8 + 4 – 10 – 3 = 13
Đáp án: C. 2 + 8 – 4 + 10 – 3 = 13

2 + 8 - 4 + 10 - 3 = 10 - 4 + 10 - 3 = 6 + 10 - 3 = 13.

Lớp 1 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức trung bình · Trang riêng của bài này

Dạng khác cùng phần lý thuyết số

← Toàn bộ bài lý thuyết số lớp 1