Dãy phép tính lớp 2: 12 bài tập có đáp án và lời giải
Tính nhanh một dãy nhiều số
Dạng bài này thuộc phần số học của đề TIMO lớp 2; ngân hàng
hiện có 12 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.
Cách làm dạng "dãy phép tính"
Ghép các cặp số triệt tiêu nhau hoặc tròn chục trước khi tính. Một dãy hai mươi số thường chỉ còn ba, bốn phép tính sau khi nhóm.
Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 2, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.
Vào luyện tập miễn phí
12 bài dãy phép tính lớp 2 có đáp án
Bài 1. Tính 13 – 11 + 9 – 7 + 5 – 3 + 1.
- A. 14
- B. 6
- C. 7 ✓
- D. 10
Đáp án: C. 7
13 - 11 + 9 - 7 + 5 - 3 + 1 = (13 - 11) + (9 - 7) + (5 - 3) + 1 = 2 + 2 + 2 + 1 = 7.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 2. Tìm giá trị của 3 × 3 + 6 × 2 + 9 × 1 + 18 × 2.
- A. 63
- B. 64
- C. 65
- D. 66 ✓
Đáp án: D. 66
3 × 3 + 6 × 2 + 9 × 1 + 18 × 2 = 9 + 12 + 9 + 36 = 66.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 3. Tìm giá trị của 15 : 3 + 25 : 5 – 30 : 5.
- A. 3
- B. 4 ✓
- C. 5
- D. 6
Đáp án: B. 4
Thực hiện phép chia trước: 15 : 3 = 5, 25 : 5 = 5, 30 : 5 = 6.
Sau đó tính: 5 + 5 - 6 = 4.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 4. Tìm giá trị của 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15.
- A. 64 ✓
- B. 65
- C. 66
- D. 67
Đáp án: A. 64
Ghép cặp các số: (1 + 15) + (3 + 13) + (5 + 11) + (7 + 9) = 16 × 4 = 64.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 5. Tính: 7 x 2 + 11 x 2 + 2 x 3 + 2 x 9.
- A. 60 ✓
- B. 50
- C. 40
- D. 70
Đáp án: A. 60
Đặt thừa số chung 2 ra ngoài:
2 x (7 + 11 + 3 + 9) = 2 x 30 = 60.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 6. Tìm giá trị của 7 × 4 - 5 × 3.
- A. 11
- B. 12
- C. 13 ✓
- D. 14
Đáp án: C. 13
7 × 4 - 5 × 3 = 28 - 15 = 13.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 7. Tìm giá trị của 10 x 1 + 10 x 2 + 10 x 3 + 10 x 4.
- A. 80
- B. 90
- C. 100 ✓
- D. 110
Đáp án: C. 100
10 x 1 + 10 x 2 + 10 x 3 + 10 x 4 = 10 x (1 + 2 + 3 + 4) = 10 x 10 = 100.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 8. Tính giá trị của 14 + 16 + 18 + 22 + 24 + 26.
- A. 120 ✓
- B. 110
- C. 130
- D. 100
Đáp án: A. 120
Nhóm các cặp tròn 40: (14 + 26) + (16 + 24) + (18 + 22) = 40 + 40 + 40 = 120.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 9. Tính giá trị của 2 + 4 + 6 + ... + 16 + 18.
- A. 100
- B. 80
- C. 90 ✓
- D. 180
Đáp án: C. 90
Số lượng số hạng: (18 - 2) / 2 + 1 = 9 số hạng.
Tổng = (2 + 18) x 9 / 2 = 90.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 10. Tìm giá trị của 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9.
- A. 3
- B. 7
- C. 5 ✓
- D. 9
Đáp án: C. 5
Gộp lại thành: 1 + (3 - 2) + (5 - 4) + (7 - 6) + (9 - 8) = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 11. Tìm giá trị của 1 + 4 + 7 + 10 + 13 + 16 + 19 - 18 - 15 - 12 - 9 - 6 - 3.
- A. 5
- B. 6
- C. 7 ✓
- D. 8
Đáp án: C. 7
Nhóm các số tương ứng: 1 + (4 - 3) + (7 - 6) + (10 - 9) + (13 - 12) + (16 - 15) + (19 - 18) = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 7.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 12. Dựa vào quy luật dãy số dưới đây, hãy tìm tổng của 8 số đầu tiên.
1, 1, 2, 3, 5, 8, ...
- A. 21
- B. 54 ✓
- C. 44
- D. 34
Đáp án: B. 54
Dãy số Fibonacci có mỗi số bằng tổng hai số đứng liền trước nó. Số thứ 7 là 5 + 8 = 13, số thứ 8 là 8 + 13 = 21. Tổng của 8 số đầu tiên là 1 + 1 + 2 + 3 + 5 + 8 + 13 + 21 = 54.
Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Dạng khác cùng phần số học
← Toàn bộ bài số học lớp 2