Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Số học lớp 2: 23 bài tập có lời giải

Toàn bộ bài tập số học lớp 2 trong ngân hàng đề TIMO, chia thành 5 dạng.

Số học là phần chiếm nhiều câu nhất trong đề TIMO tiểu học. Điểm khác với bài trên lớp nằm ở tốc độ: đề cho những dãy tính dài mà nếu tính tuần tự sẽ không kịp giờ, phải nhóm số hoặc nhìn ra quy luật.

Các dạng bài số học lớp 2

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 2, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

10 bài số học lớp 2 có lời giải

Bài 1. Tính 13 – 11 + 9 – 7 + 5 – 3 + 1.

  1. A. 14
  2. B. 6
  3. C. 7 ✓
  4. D. 10
Đáp án: C. 7

13 - 11 + 9 - 7 + 5 - 3 + 1 = (13 - 11) + (9 - 7) + (5 - 3) + 1 = 2 + 2 + 2 + 1 = 7.

Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Tìm giá trị của 3 × 3 + 6 × 2 + 9 × 1 + 18 × 2.

  1. A. 63
  2. B. 64
  3. C. 65
  4. D. 66 ✓
Đáp án: D. 66

3 × 3 + 6 × 2 + 9 × 1 + 18 × 2 = 9 + 12 + 9 + 36 = 66.

Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Hỏi cần thay thế bông hoa dưới đây bởi số nào để được phép tính đúng? 🌸 + 🌸 - 22 = 🌸 + 24

  1. A. 23
  2. B. 46 ✓
  3. C. 2
  4. D. 40
Đáp án: B. 46

Trừ cả hai vế cho 🌸: 🌸 - 22 = 24 🌸 = 24 + 22 = 46.

Lớp 2 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Số nên điền vào chỗ trống nếu phép tính dưới đây đúng là số nào? ___ : 6 = 12

  1. A. 2
  2. B. 6
  3. C. 72 ✓
  4. D. 32
Đáp án: C. 72

Số cần điền là 12 x 6 = 72.

Lớp 2 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Tìm giá trị của 15 : 3 + 25 : 5 – 30 : 5.

  1. A. 3
  2. B. 4 ✓
  3. C. 5
  4. D. 6
Đáp án: B. 4

Thực hiện phép chia trước: 15 : 3 = 5, 25 : 5 = 5, 30 : 5 = 6. Sau đó tính: 5 + 5 - 6 = 4.

Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Tìm giá trị của 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15.

  1. A. 64 ✓
  2. B. 65
  3. C. 66
  4. D. 67
Đáp án: A. 64

Ghép cặp các số: (1 + 15) + (3 + 13) + (5 + 11) + (7 + 9) = 16 × 4 = 64.

Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Tính: 7 x 2 + 11 x 2 + 2 x 3 + 2 x 9.

  1. A. 60 ✓
  2. B. 50
  3. C. 40
  4. D. 70
Đáp án: A. 60

Đặt thừa số chung 2 ra ngoài: 2 x (7 + 11 + 3 + 9) = 2 x 30 = 60.

Lớp 2 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Số nào nên được điền vào chỗ trống nếu phép tính dưới đây đúng? _____ ÷ 7 = 14

  1. A. 2
  2. B. 3
  3. C. 96
  4. D. 98 ✓
Đáp án: D. 98

Số cần điền vào chỗ trống là 14 × 7 = 98.

Lớp 2 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 9. Tìm giá trị của 3 + 13 + 23 + 33 + 7 + 17 + 27 + 37.

  1. A. 160 ✓
  2. B. 161
  3. C. 162
  4. D. 163
Đáp án: A. 160

Gộp các cặp số tròn chục: (3 + 7) + (13 + 17) + (23 + 27) + (33 + 37) = 10 + 30 + 50 + 70 = 160.

Lớp 2 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 10. Tìm giá trị của 45 - 6 + 27 + 6.

  1. A. 60
  2. B. 72 ✓
  3. C. 78
  4. D. 66
Đáp án: B. 72

45 - 6 + 27 + 6 = 45 + 27 + (6 - 6) = 45 + 27 = 72.

Lớp 2 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Phần thi khác của lớp 2

← Về trang tổng hợp Toán lớp 2