Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Cộng và trừ lớp 3: 8 bài tập có đáp án và lời giải

Cộng trừ trong phạm vi đã học

Dạng bài này thuộc phần số học của đề TIMO lớp 3; ngân hàng hiện có 8 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.

Cách làm dạng "cộng và trừ"

Làm tròn rồi bù trừ: 98 + 47 tính thành 100 + 47 − 2. Cách này nhanh hơn đặt tính và ít sai khi phải nhớ.

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 3, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

8 bài cộng và trừ lớp 3 có đáp án

Bài 1. Tìm giá trị của 13 + 15 + 17 + 19 + 45 + 21 + 23 + 25 + 27.

  1. A. 180
  2. B. 185
  3. C. 200
  4. D. 205 ✓
Đáp án: D. 205

Nhóm các cặp có tổng bằng 40: (13 + 27) + (15 + 25) + (17 + 23) + (19 + 21) + 45 = 40 + 40 + 40 + 40 + 45 = 160 + 45 = 205.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Tính giá trị của 179 + 219 + 121 + 181 + 281 + 119.

  1. A. 1100 ✓
  2. B. 1115
  3. C. 1200
  4. D. 1315
Đáp án: A. 1100

Gộp các số thích hợp: (179 + 121) + (219 + 181) + (281 + 119) = 300 + 400 + 400 = 1100.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Tìm giá trị của 142 – 454 + 158 + 700 + 554.

  1. A. 1100 ✓
  2. B. 1000
  3. C. 1200
  4. D. 1010
Đáp án: A. 1100

Nhóm hợp lý: (142 + 158) + (554 - 454) + 700 = 300 + 100 + 700 = 1100.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Tính 327 - 169 - 132 + 173 + 669.

  1. A. 868 ✓
  2. B. 968
  3. C. 869
  4. D. 768
Đáp án: A. 868

Nhóm các số một cách hợp lý: = (327 + 173) + (669 - 169) - 132 = 500 + 500 - 132 = 1000 - 132 = 868.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Tính tổng của 10 số tự nhiên liên tiếp từ 11 đến 20.

  1. A. 105
  2. B. 300
  3. C. 310
  4. D. 155 ✓
Đáp án: D. 155

Tổng = (11 + 20) × 10 ÷ 2 = 31 × 5 = 155.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Tính giá trị của 11 + 24 + 17 + 26 + 29 + 13.

  1. A. 115
  2. B. 117
  3. C. 118
  4. D. 120 ✓
Đáp án: D. 120

Gộp các cặp số tạo thành số tròn chục: (11 + 29) + (24 + 26) + (17 + 13) = 40 + 50 + 30 = 120.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Tìm giá trị của 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128.

  1. A. 255 ✓
  2. B. 256
  3. C. 254
  4. D. 257
Đáp án: A. 255

Cộng lần lượt: 1 + 2 = 3 3 + 4 = 7 7 + 8 = 15 15 + 16 = 31 31 + 32 = 63 63 + 64 = 127 127 + 128 = 255. (Hoặc dùng công thức: tổng = 2 × 128 - 1 = 255).

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Tìm giá trị của 2 + 4 + 6 + 8 + ... + 24 + 26 + 28.

  1. A. 210 ✓
  2. B. 420
  3. C. 200
  4. D. 400
Đáp án: A. 210

Số lượng số hạng: (28 - 2) ÷ 2 + 1 = 14 số hạng. Tổng = (2 + 28) × 14 ÷ 2 = 30 × 7 = 210.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức trung bình · Trang riêng của bài này

Dạng khác cùng phần số học

← Toàn bộ bài số học lớp 3