Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Số học lớp 3: 26 bài tập có lời giải

Toàn bộ bài tập số học lớp 3 trong ngân hàng đề TIMO, chia thành 5 dạng.

Số học là phần chiếm nhiều câu nhất trong đề TIMO tiểu học. Điểm khác với bài trên lớp nằm ở tốc độ: đề cho những dãy tính dài mà nếu tính tuần tự sẽ không kịp giờ, phải nhóm số hoặc nhìn ra quy luật.

Các dạng bài số học lớp 3

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 3, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

10 bài số học lớp 3 có lời giải

Bài 1. Tìm giá trị của 13 + 15 + 17 + 19 + 45 + 21 + 23 + 25 + 27.

  1. A. 180
  2. B. 185
  3. C. 200
  4. D. 205 ✓
Đáp án: D. 205

Nhóm các cặp có tổng bằng 40: (13 + 27) + (15 + 25) + (17 + 23) + (19 + 21) + 45 = 40 + 40 + 40 + 40 + 45 = 160 + 45 = 205.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Tính giá trị của 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + 7 - 8 + 9 - 10 + 11 - 12 + 13.

  1. A. 6
  2. B. 9
  3. C. 8
  4. D. 7 ✓
Đáp án: D. 7

Gộp từng cặp hai số kề nhau: (1 - 2) + (3 - 4) + (5 - 6) + (7 - 8) + (9 - 10) + (11 - 12) + 13 = (-1) × 6 + 13 = -6 + 13 = 7.

Lớp 3 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Tính giá trị của 179 + 219 + 121 + 181 + 281 + 119.

  1. A. 1100 ✓
  2. B. 1115
  3. C. 1200
  4. D. 1315
Đáp án: A. 1100

Gộp các số thích hợp: (179 + 121) + (219 + 181) + (281 + 119) = 300 + 400 + 400 = 1100.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Tính giá trị của 2023 ÷ 7 + 777 ÷ 7.

  1. A. 400 ✓
  2. B. 389
  3. C. 178
  4. D. 405
Đáp án: A. 400

2023 ÷ 7 + 777 ÷ 7 = (2023 + 777) ÷ 7 = 2800 ÷ 7 = 400.

Lớp 3 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Tìm giá trị của 142 – 454 + 158 + 700 + 554.

  1. A. 1100 ✓
  2. B. 1000
  3. C. 1200
  4. D. 1010
Đáp án: A. 1100

Nhóm hợp lý: (142 + 158) + (554 - 454) + 700 = 300 + 100 + 700 = 1100.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Tính giá trị của 17 × 44 + 56 × 17.

  1. A. 1700 ✓
  2. B. 170
  3. C. 1750
  4. D. 175
Đáp án: A. 1700

Áp dụng tính chất phân phối: 17 × 44 + 56 × 17 = 17 × (44 + 56) = 17 × 100 = 1700.

Lớp 3 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Tìm giá trị của 29 × 33 + 67 × 29.

  1. A. 2842
  2. B. 2871
  3. C. 2900 ✓
  4. D. 2929
Đáp án: C. 2900

Áp dụng tính chất phân phối: 29 × (33 + 67) = 29 × 100 = 2900.

Lớp 3 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Tính 327 - 169 - 132 + 173 + 669.

  1. A. 868 ✓
  2. B. 968
  3. C. 869
  4. D. 768
Đáp án: A. 868

Nhóm các số một cách hợp lý: = (327 + 173) + (669 - 169) - 132 = 500 + 500 - 132 = 1000 - 132 = 868.

Lớp 3 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 9. Tìm giá trị của 240 ÷ 8 + 320 ÷ 4 + 400 ÷ 10.

  1. A. 150 ✓
  2. B. 225
  3. C. 250
  4. D. 300
Đáp án: A. 150

240 ÷ 8 = 30, 320 ÷ 4 = 80, 400 ÷ 10 = 40. Tổng = 30 + 80 + 40 = 150.

Lớp 3 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 10. Tìm giá trị của K để được phép tính đúng dưới đây. K × 4 ÷ 3 – 2 + 1 = 15

  1. A. 9
  2. B. 12 ✓
  3. C. 15
  4. D. 18
Đáp án: B. 12

K × 4 ÷ 3 - 2 = 15 - 1 = 14 K × 4 ÷ 3 = 14 + 2 = 16 K × 4 = 16 × 3 = 48 K = 48 ÷ 4 = 12.

Lớp 3 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Phần thi khác của lớp 3

← Về trang tổng hợp Toán lớp 3