Dãy phép tính lớp 4: 13 bài tập có đáp án và lời giải
Tính nhanh một dãy nhiều số
Dạng bài này thuộc phần số học của đề TIMO lớp 4; ngân hàng
hiện có 13 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.
Cách làm dạng "dãy phép tính"
Ghép các cặp số triệt tiêu nhau hoặc tròn chục trước khi tính. Một dãy hai mươi số thường chỉ còn ba, bốn phép tính sau khi nhóm.
Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 4, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.
Vào luyện tập miễn phí
13 bài dãy phép tính lớp 4 có đáp án
Bài 1. Tính giá trị của 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + ... + 28 + 30.
- A. 224
- B. 120
- C. 240 ✓
- D. 480
Đáp án: C. 240
Số số hạng = (30 - 2) ÷ 2 + 1 = 15.
Tổng = (2 + 30) × 15 ÷ 2 = 32 × 15 ÷ 2 = 240.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 2. Tính giá trị của 10 + 11 + 12 + ... + 28 + 29 + 30.
- A. 840
- B. 420 ✓
- C. 600
- D. 400
Đáp án: B. 420
Số các số hạng = 30 - 10 + 1 = 21 (số hạng).
Tổng = (10 + 30) × 21 ÷ 2 = 420.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 3. Tính giá trị của 24 × 17 + 17 × 28 × 2.
- A. 1350
- B. 1630
- C. 884
- D. 1360 ✓
Đáp án: D. 1360
24 × 17 + 17 × 28 × 2 = 17 × (24 + 56) = 17 × 80 = 1360.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 4. Tính giá trị của 1000 ÷ 2 + 1000 ÷ 10 + 1000 ÷ 100.
- A. 8
- B. 600
- C. 610 ✓
- D. 9
Đáp án: C. 610
1000 ÷ 2 = 500
1000 ÷ 10 = 100
1000 ÷ 100 = 10
Tổng = 500 + 100 + 10 = 610.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 5. Tính 360 ÷ 2 + 360 ÷ 3 + 360 ÷ 5.
- A. 36
- B. 300
- C. 372 ✓
- D. 272
Đáp án: C. 372
360 : 2 + 360 : 3 + 360 : 5 = 180 + 120 + 72 = 372.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 6. Tính giá trị của 132 ÷ 6 + 234 ÷ 6 + 384 ÷ 6.
- A. 100
- B. 125 ✓
- C. 150
- D. 175
Đáp án: B. 125
132 ÷ 6 + 234 ÷ 6 + 384 ÷ 6 = (132 + 234 + 384) ÷ 6 = 750 ÷ 6 = 125.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 7. Tính giá trị của 2400 ÷ 8 + 3200 ÷ 4 + 4000 ÷ 10.
- A. 1500 ✓
- B. 1250
- C. 1000
- D. 2500
Đáp án: A. 1500
2400 ÷ 8 + 3200 ÷ 4 + 4000 ÷ 10 = 300 + 800 + 400 = 1500.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 8. Tìm giá trị của 12 × 16 + 8 × 17 + 24 × 3.
- A. 400 ✓
- B. 300
- C. 410
- D. 310
Đáp án: A. 400
12 × 16 + 8 × 17 + 24 × 3
= 192 + 136 + 72
= 400.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 9. Tính giá trị của 33 + 34 + 35 + 36 + ... + 66 + 67.
- A. 1700
- B. 3400
- C. 3500
- D. 1750 ✓
Đáp án: D. 1750
Đây là dãy số cách đều có số đầu a = 33, số cuối l = 67, khoảng cách d = 1.
Số số hạng n = (67 - 33) + 1 = 35.
Tổng = (33 + 67) × 35 ÷ 2 = 100 × 35 ÷ 2 = 1750.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 10. Tìm giá trị của 115 ÷ 17 + 128 ÷ 17 − 90 ÷ 17.
- A. 7
- B. 9 ✓
- C. 8
- D. 10
Đáp án: B. 9
115 ÷ 17 + 128 ÷ 17 − 90 ÷ 17
= (115 + 128 − 90) ÷ 17
= 153 ÷ 17 = 9.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 11. Tính giá trị của 192 ÷ 8 + 192 ÷ 16 + 192 ÷ 32.
- A. 3
- B. 4
- C. 40
- D. 42 ✓
Đáp án: D. 42
192 ÷ 8 = 24
192 ÷ 16 = 12
192 ÷ 32 = 6
Tổng = 24 + 12 + 6 = 42.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 12. Tìm giá trị của K để được phép tính đúng dưới đây.
1 + 3 + 9 + 27 + ... + 729 = K
- A. 1039
- B. 1093 ✓
- C. 769
- D. 1193
Đáp án: B. 1093
K = 1 + 3 + 9 + 27 + 81 + 243 + 729.
3K = 3 + 9 + 27 + 81 + 243 + 729 + 2187.
3K − K = 2187 − 1 = 2186.
2K = 2186 ⇒ K = 1093.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 13. Tính giá trị của 5 + 10 + 15 + 20 + ... + 195 + 200.
- A. 8200
- B. 4010
- C. 4000
- D. 4100 ✓
Đáp án: D. 4100
Dãy số cách đều có số đầu = 5, số cuối = 200, khoảng cách = 5.
Số số hạng = (200 − 5) ÷ 5 + 1 = 40 (số).
Tổng = (5 + 200) × 40 ÷ 2 = 205 × 20 = 4100.
Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Dạng khác cùng phần số học
← Toàn bộ bài số học lớp 4