Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Số học lớp 4: 25 bài tập có lời giải

Toàn bộ bài tập số học lớp 4 trong ngân hàng đề TIMO, chia thành 5 dạng.

Số học là phần chiếm nhiều câu nhất trong đề TIMO tiểu học. Điểm khác với bài trên lớp nằm ở tốc độ: đề cho những dãy tính dài mà nếu tính tuần tự sẽ không kịp giờ, phải nhóm số hoặc nhìn ra quy luật.

Các dạng bài số học lớp 4

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 4, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

10 bài số học lớp 4 có lời giải

Bài 1. Tính giá trị của 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + ... + 28 + 30.

  1. A. 224
  2. B. 120
  3. C. 240 ✓
  4. D. 480
Đáp án: C. 240

Số số hạng = (30 - 2) ÷ 2 + 1 = 15. Tổng = (2 + 30) × 15 ÷ 2 = 32 × 15 ÷ 2 = 240.

Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Tính giá trị của 10 + 11 + 12 + ... + 28 + 29 + 30.

  1. A. 840
  2. B. 420 ✓
  3. C. 600
  4. D. 400
Đáp án: B. 420

Số các số hạng = 30 - 10 + 1 = 21 (số hạng). Tổng = (10 + 30) × 21 ÷ 2 = 420.

Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Tính giá trị của 243 + 123 + 998 + 247 + 757 + 2 + 753 + 877.

  1. A. 2000
  2. B. 3000
  3. C. 4000 ✓
  4. D. 5000
Đáp án: C. 4000

Ghép các số hạng thích hợp: (243 + 757) + (123 + 877) + (998 + 2) + (247 + 753) = 1000 + 1000 + 1000 + 1000 = 4000.

Lớp 4 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Tính giá trị của 24 × 17 + 17 × 28 × 2.

  1. A. 1350
  2. B. 1630
  3. C. 884
  4. D. 1360 ✓
Đáp án: D. 1360

24 × 17 + 17 × 28 × 2 = 17 × (24 + 56) = 17 × 80 = 1360.

Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Tính giá trị của 1000 ÷ 2 + 1000 ÷ 10 + 1000 ÷ 100.

  1. A. 8
  2. B. 600
  3. C. 610 ✓
  4. D. 9
Đáp án: C. 610

1000 ÷ 2 = 500 1000 ÷ 10 = 100 1000 ÷ 100 = 10 Tổng = 500 + 100 + 10 = 610.

Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Tính giá trị của 111 × 11 × 101.

  1. A. 123321 ✓
  2. B. 12321
  3. C. 123123
  4. D. 1234321
Đáp án: A. 123321

11 × 101 = 1111. 111 × 1111 = 123321.

Lớp 4 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Tính giá trị của 111 × 111.

  1. A. 12321 ✓
  2. B. 123321
  3. C. 123123
  4. D. 32123
Đáp án: A. 12321

111 × 111 = 12321.

Lớp 4 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Tính 360 ÷ 2 + 360 ÷ 3 + 360 ÷ 5.

  1. A. 36
  2. B. 300
  3. C. 372 ✓
  4. D. 272
Đáp án: C. 372

360 : 2 + 360 : 3 + 360 : 5 = 180 + 120 + 72 = 372.

Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 9. Tính giá trị của 132 ÷ 6 + 234 ÷ 6 + 384 ÷ 6.

  1. A. 100
  2. B. 125 ✓
  3. C. 150
  4. D. 175
Đáp án: B. 125

132 ÷ 6 + 234 ÷ 6 + 384 ÷ 6 = (132 + 234 + 384) ÷ 6 = 750 ÷ 6 = 125.

Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 10. Tính giá trị của 2400 ÷ 8 + 3200 ÷ 4 + 4000 ÷ 10.

  1. A. 1500 ✓
  2. B. 1250
  3. C. 1000
  4. D. 2500
Đáp án: A. 1500

2400 ÷ 8 + 3200 ÷ 4 + 4000 ÷ 10 = 300 + 800 + 400 = 1500.

Lớp 4 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Phần thi khác của lớp 4

← Về trang tổng hợp Toán lớp 4