Dãy phép tính lớp 5: 15 bài tập có đáp án và lời giải
Tính nhanh một dãy nhiều số
Dạng bài này thuộc phần số học của đề TIMO lớp 5; ngân hàng
hiện có 15 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.
Cách làm dạng "dãy phép tính"
Ghép các cặp số triệt tiêu nhau hoặc tròn chục trước khi tính. Một dãy hai mươi số thường chỉ còn ba, bốn phép tính sau khi nhóm.
Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 5, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.
Vào luyện tập miễn phí
15 bài dãy phép tính lớp 5 có đáp án
Bài 1. Tính giá trị của 2 + 7 + 12 + 17 + ... + 197 + 202.
- A. 4281
- B. 8364
- C. 10302
- D. 4182 ✓
Đáp án: D. 4182
Dãy số cách đều có số đầu là 2, khoảng cách là 5, số cuối là 202.
Số số hạng = (202 - 2) : 5 + 1 = 41 (số hạng).
Tổng = (2 + 202) × 41 : 2 = 204 × 41 : 2 = 4182.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 2. Tính 23 x 18 + 39 x 23 - 7 x 23.
- A. 1150 ✓
- B. 1510
- C. 5150
- D. 1105
Đáp án: A. A. 1150
Đặt 23 làm nhân tử chung:
23 x 18 + 39 x 23 - 7 x 23 = 23 x (18 + 39 - 7) = 23 x 50 = 1150.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 3. Tìm giá trị của 1/2 + 1/4 + 1/8 + 1/16 + 1/32 + 1/64.
- A. 64/63
- B. 32/64
- C. 63/64 ✓
- D. 31/64
Đáp án: C. 63/64
1/2 + 1/4 + 1/8 + 1/16 + 1/32 + 1/64 = 1 - 1/64 = 63/64.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 4. Tính giá trị của 200 : 4 + 400 : 8 + 600 : 12 + 800 : 16.
- A. 200 ✓
- B. 250
- C. 240
- D. 150
Đáp án: A. 200
200 : 4 = 50
400 : 8 = 50
600 : 12 = 50
800 : 16 = 50
Tổng = 50 + 50 + 50 + 50 = 200.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 5. Tìm giá trị của 1/(3 × 4) + 1/(4 × 5) + 1/(5 × 6) + … + 1/(15 × 16) + 1/(16 × 17).
- A. 13/48
- B. 14/51 ✓
- C. 19/48
- D. 20/51
Đáp án: B. 14/51
Tách chuỗi: (1/3 - 1/4) + (1/4 - 1/5) + ... + (1/16 - 1/17) = 1/3 - 1/17 = 14/51.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 6. Tìm giá trị của P để được phép tính đúng: 2 × P = 2 + 6 + 18 + 54 + ... + 4374.
- A. 3820
- B. 3280 ✓
- C. 2380
- D. 2830
Đáp án: B. 3280
Đặt S = 2 + 6 + 18 + 54 + ... + 4374.
Suy ra 3S = 6 + 18 + 54 + ... + 4374 + 13122.
Trừ hai vế ta được 2S = 13122 - 2 = 13120.
Vì 2 × P = S nên P = S : 2 = (2S) : 4 = 13120 : 4 = 3280.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 7. Tìm giá trị của 1×2 + 2×3 + 3×4 + ... + 17×18 + 18×19 + 19×20.
- A. 2660 ✓
- B. 260
- C. 380
- D. 1660
Đáp án: A. 2660
Áp dụng công thức S = n(n+1)(n+2)/3 với n = 19: S = 19 × 20 × 21 / 3 = 2660.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 8. Tìm giá trị của 1/2 + 1/4 + 1/8 + ... + 1/512 + 1/1024.
- A. 1015/1024
- B. 511/512
- C. 1023/1024 ✓
- D. 127/188
Đáp án: C. 1023/1024
Đặt S = 1/2 + 1/4 + 1/8 + ... + 1/1024.
Ta có S + 1/1024 = 1.
Do đó S = 1 - 1/1024 = 1023/1024.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 9. Tính giá trị của 1/(2x3) + 1/(3x4) + 1/(4x5) + ... + 1/(98x99) + 1/(99x100).
- A. 49/100 ✓
- B. 99/100
- C. 49/50
- D. 1/2
Đáp án: A. A. 49/100
Tách từng phân số: 1/(n x (n+1)) = 1/n - 1/(n+1).
Tổng = (1/2 - 1/3) + (1/3 - 1/4) + ... + (1/99 - 1/100) = 1/2 - 1/100 = 49/100.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 10. Tìm giá trị của 1003×1003 - 997×997.
- A. 1005012
- B. 12000 ✓
- C. 993006
- D. 1200
Đáp án: B. 12000
Sử dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương: (1003 - 997) × (1003 + 997) = 6 × 2000 = 12000.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 11. Tính giá trị của 1/(2×4) + 1/(4×6) + 1/(6×8) + ... + 1/(2020×2022).
- A. 1/2
- B. 505/1011
- C. 505/2022 ✓
- D. 1/4
Đáp án: C. 505/2022
Tách mỗi phân số theo công thức: 1/(n × (n+2)) = 1/2 × (1/n - 1/(n+2)).
Biểu thức = 1/2 × (1/2 - 1/4 + 1/4 - 1/6 + ... + 1/2020 - 1/2022)
= 1/2 × (1/2 - 1/2022) = 1/2 × 1010/2022 = 505/2022.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 12. Tìm giá trị của 2020 - 2000 + 1980 - 1960 + ... + 60 - 40 + 20 - 0.
- A. 1000
- B. 1020 ✓
- C. 2040
- D. 2000
Đáp án: B. B. 1020
Nhóm từng cặp lại với nhau:
(2020 - 2000) + (1980 - 1960) + ... + (60 - 40) + (20 - 0)
Mỗi cặp có giá trị bằng 20.
Số các số trong dãy 0, 20, 40, ..., 2020 là (2020 - 0)/20 + 1 = 102 số.
Do đó có 102 / 2 = 51 cặp.
Tổng giá trị = 51 x 20 = 1020.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 13. Tính giá trị của (3/2 + 3/4 + 3/6 + 3/8) : (9/5 + 9/10 + 9/15 + 9/20).
- A. 25/8
- B. 15/4
- C. 4/5
- D. 5/6 ✓
Đáp án: D. 5/6
Tử số = 3 x (1/2 + 1/4 + 1/6 + 1/8)
Mẫu số = 9/5 x (1 + 1/2 + 1/3 + 1/4) = 18/5 x (1/2 + 1/4 + 1/6 + 1/8)
Lấy tử số chia cho mẫu số ta được: 3 : (18/5) = 15/18 = 5/6.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức nâng cao · Trang riêng của bài này
Bài 14. Tìm giá trị của 1/3 + 1/9 + 1/27 + 1/81 + 1/243 + 1/729.
- A. 361/729
- B. 121/243
- C. 364/729 ✓
- D. 283/729
Đáp án: C. 364/729
Quy đồng mẫu số chung là 729. Tử số = 243 + 81 + 27 + 9 + 3 + 1 = 364. Vậy kết quả là 364/729.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 15. Tính 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + 4 × 5 + 5 × 6 + 6 × 7 + 7 × 8 + 8 × 9 + 9 × 10.
- A. 330 ✓
- B. 329
- C. 190
- D. 99
Đáp án: A. 330
Áp dụng công thức tổng 1 × 2 + 2 × 3 + ... + n × (n+1) = n(n+1)(n+2)/3 với n = 9:
9 × 10 × 11 / 3 = 330.
Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Dạng khác cùng phần số học
← Toàn bộ bài số học lớp 5