Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Số học lớp 5: 25 bài tập có lời giải

Toàn bộ bài tập số học lớp 5 trong ngân hàng đề TIMO, chia thành 5 dạng.

Số học là phần chiếm nhiều câu nhất trong đề TIMO tiểu học. Điểm khác với bài trên lớp nằm ở tốc độ: đề cho những dãy tính dài mà nếu tính tuần tự sẽ không kịp giờ, phải nhóm số hoặc nhìn ra quy luật.

Các dạng bài số học lớp 5

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 5, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

10 bài số học lớp 5 có lời giải

Bài 1. Tìm giá trị của 121 × 111.

  1. A. 134431
  2. B. 1331
  3. C. 1234321
  4. D. 13431 ✓
Đáp án: D. 13431

121 × 111 = 121 × 100 + 121 × 10 + 121 = 12100 + 1210 + 121 = 13431.

Lớp 5 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Tính giá trị của 2 + 7 + 12 + 17 + ... + 197 + 202.

  1. A. 4281
  2. B. 8364
  3. C. 10302
  4. D. 4182 ✓
Đáp án: D. 4182

Dãy số cách đều có số đầu là 2, khoảng cách là 5, số cuối là 202. Số số hạng = (202 - 2) : 5 + 1 = 41 (số hạng). Tổng = (2 + 202) × 41 : 2 = 204 × 41 : 2 = 4182.

Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Tìm giá trị của 1 / (2 + 3/4).

  1. A. 11/4
  2. B. 4/11 ✓
  3. C. 4/5
  4. D. 5/4
Đáp án: B. 4/11

Mẫu số = 2 + 3/4 = 11/4. Giá trị biểu thức = 1 / (11/4) = 4/11.

Lớp 5 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Tính 23 x 18 + 39 x 23 - 7 x 23.

  1. A. 1150 ✓
  2. B. 1510
  3. C. 5150
  4. D. 1105
Đáp án: A. A. 1150

Đặt 23 làm nhân tử chung: 23 x 18 + 39 x 23 - 7 x 23 = 23 x (18 + 39 - 7) = 23 x 50 = 1150.

Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Tìm giá trị của 1/2 + 1/4 + 1/8 + 1/16 + 1/32 + 1/64.

  1. A. 64/63
  2. B. 32/64
  3. C. 63/64 ✓
  4. D. 31/64
Đáp án: C. 63/64

1/2 + 1/4 + 1/8 + 1/16 + 1/32 + 1/64 = 1 - 1/64 = 63/64.

Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Tính giá trị của 200 : 4 + 400 : 8 + 600 : 12 + 800 : 16.

  1. A. 200 ✓
  2. B. 250
  3. C. 240
  4. D. 150
Đáp án: A. 200

200 : 4 = 50 400 : 8 = 50 600 : 12 = 50 800 : 16 = 50 Tổng = 50 + 50 + 50 + 50 = 200.

Lớp 5 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Tìm giá trị của x biết rằng 5x + 7 = 122.

  1. A. 21
  2. B. 22
  3. C. 23 ✓
  4. D. 24
Đáp án: C. C. 23

5x + 7 = 122 5x = 122 - 7 5x = 115 x = 115 / 5 = 23.

Lớp 5 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Tìm giá trị của 16 × 64 - 28 × 28.

  1. A. 52
  2. B. 996
  3. C. 1052
  4. D. 240 ✓
Đáp án: D. 240

16 × 64 = 1024, 28 × 28 = 784. Kết quả = 1024 - 784 = 240.

Lớp 5 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 9. Tìm giá trị của 111 × 1111.

  1. A. 12321
  2. B. 1234123
  3. C. 123321 ✓
  4. D. 1234321
Đáp án: C. 123321

111 × 1111 = 123321.

Lớp 5 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 10. Tìm giá trị của 11 x 111.

  1. A. 12221
  2. B. 1221 ✓
  3. C. 121
  4. D. 12321
Đáp án: B. 1221

11 x 111 = 1221.

Lớp 5 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Phần thi khác của lớp 5

← Về trang tổng hợp Toán lớp 5