Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Đếm trong dãy lớp 1: 8 bài tập có đáp án và lời giải

Đếm số thoả điều kiện trong một dãy

Dạng bài này thuộc phần tổ hợp của đề TIMO lớp 1; ngân hàng hiện có 8 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.

Cách làm dạng "đếm trong dãy"

Số các số cách đều nhau bằng (số cuối − số đầu) chia khoảng cách rồi cộng 1. Quên cộng 1 là lỗi sai kinh điển của dạng này.

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 1, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

8 bài đếm trong dãy lớp 1 có đáp án

Bài 1. Hỏi có bao nhiêu số lẻ trong dãy số dưới đây? 3, 8, 14, 9, 15, 28, 41

  1. A. 4 số ✓
  2. B. 5 số
  3. C. 3 số
  4. D. 6 số
Đáp án: A. 4

Các số lẻ trong dãy có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 bao gồm: 3, 9, 15, 41. Tất cả có 4 số.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Trong các số dưới đây có bao nhiêu số lẻ? 12, 45, 7, 16, 22, 15, 10, 68

  1. A. 1
  2. B. 2
  3. C. 3 ✓
  4. D. 4
Đáp án: C. 3

Các số lẻ trong danh sách là: 45, 7, 15. Có tất cả 3 số lẻ.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Trong các số dưới đây có bao nhiêu số chẵn? 1, 3, 4, 7, 11, 18, 29, 47

  1. A. 4
  2. B. 3
  3. C. 2 ✓
  4. D. 1
Đáp án: C. 2

Các số chẵn trong dãy là 4 và 18. Có tất cả 2 số chẵn.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Hỏi có bao nhiêu số lẻ trong các số dưới đây? 21 , 32 , 444 , 101, 8 , 99 , 241 , 76

  1. A. 3
  2. B. 5
  3. C. 4 ✓
  4. D. 2
Đáp án: C. 4

Các số lẻ có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Trong dãy là: 21, 101, 99, 241. Có tất cả 4 số lẻ.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Hỏi có bao nhiêu số chẵn tính từ số 13 đến số 30?

  1. A. 9 ✓
  2. B. 17
  3. C. 16
  4. D. 8
Đáp án: A. 9

Từ 13 đến 30 có 9 số chẵn là: 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Hỏi có bao nhiêu số lẻ trong dãy số dưới đây? 3, 8, 14, 9, 15, 28, 41

  1. A. 4 ✓
  2. B. 5
  3. C. 3
  4. D. 6
Đáp án: A. 4

Dãy số đã cho có các số lẻ là: 3, 9, 15, 41. Ta đếm được 4 số lẻ.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Quan sát các số dưới đây, tìm hiệu giữa số lượng số lẻ và số lượng số chẵn. 1, 7, 13, 14, 21, 27, 30, 45

  1. A. 1
  2. B. 2
  3. C. 3
  4. D. 4 ✓
Đáp án: D. 4

Các số lẻ: 1, 7, 13, 21, 27, 45 (6 số). Các số chẵn: 14, 30 (2 số). Hiệu giữa số lượng số lẻ và số lượng số chẵn = 6 - 2 = 4.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức trung bình · Trang riêng của bài này

Bài 8. Hỏi có bao nhiêu số chẵn tính từ số 13 đến số 30?

  1. A. 9 ✓
  2. B. 17
  3. C. 16
  4. D. 8
Đáp án: A. 9

Các số chẵn từ 13 đến 30 là: 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30. Có tất cả 9 số chẵn.

Lớp 1 · Tổ hợp · Đếm trong dãy · Mức trung bình · Trang riêng của bài này

Dạng khác cùng phần tổ hợp

← Toàn bộ bài tổ hợp lớp 1