Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Cộng và trừ lớp 1: 10 bài tập có đáp án và lời giải

Cộng trừ trong phạm vi đã học

Dạng bài này thuộc phần số học của đề TIMO lớp 1; ngân hàng hiện có 10 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.

Cách làm dạng "cộng và trừ"

Làm tròn rồi bù trừ: 98 + 47 tính thành 100 + 47 − 2. Cách này nhanh hơn đặt tính và ít sai khi phải nhớ.

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 1, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

10 bài cộng và trừ lớp 1 có đáp án

Bài 1. Tìm giá trị của 13 + 17 – 21.

  1. A. 8
  2. B. 9 ✓
  3. C. 10
  4. D. 11
Đáp án: B. 9

13 + 17 - 21 = 30 - 21 = 9.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Tìm giá trị của 10 – 8 + 6 – 4 + 2.

  1. A. 6 ✓
  2. B. 4
  3. C. 8
  4. D. 10
Đáp án: A. 6

10 – 8 + 6 – 4 + 2 = 2 + 6 – 4 + 2 = 8 – 4 + 2 = 4 + 2 = 6.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Tìm giá trị của 22 + 4 – 7.

  1. A. 17
  2. B. 16
  3. C. 19 ✓
  4. D. 18
Đáp án: C. 19

22 + 4 – 7 = 26 – 7 = 19.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Tìm giá trị của 11 + 22 + 33.

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 66 ✓
  4. D. 77
Đáp án: C. 66

11 + 22 + 33 = 33 + 33 = 66.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Tìm giá trị của 9 + 2 + 1 + 8 + 3.

  1. A. 20
  2. B. 22
  3. C. 23 ✓
  4. D. 21
Đáp án: C. 23

9 + 2 + 1 + 8 + 3 = (9 + 1) + (2 + 8) + 3 = 10 + 10 + 3 = 23.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Tìm giá trị của 17 – 3 + 8.

  1. A. 18
  2. B. 20
  3. C. 21
  4. D. 22 ✓
Đáp án: D. 22

17 – 3 + 8 = 14 + 8 = 22.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Tìm giá trị của 18 – 9 + 12.

  1. A. 20
  2. B. 21 ✓
  3. C. 18
  4. D. 17
Đáp án: B. 21

Tính lần lượt: 18 - 9 = 9, sau đó 9 + 12 = 21.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Tìm giá trị của 2 + 4 + 6 + 8 + 10.

  1. A. 10
  2. B. 20
  3. C. 30 ✓
  4. D. 40
Đáp án: C. 30

2 + 4 + 6 + 8 + 10 = (2 + 8) + (4 + 6) + 10 = 10 + 10 + 10 = 30.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 9. Tìm giá trị của 0 + 2 + 4 + 6 + 8 + 10.

  1. A. 30 ✓
  2. B. 20
  3. C. 10
  4. D. 40
Đáp án: A. 30

0 + 2 + 4 + 6 + 8 + 10 = (0 + 10) + (2 + 8) + (4 + 6) = 10 + 10 + 10 = 30.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 10. Tìm giá trị của 16 – 7 – 6.

  1. A. 15
  2. B. 3 ✓
  3. C. 4
  4. D. 2
Đáp án: B. 3

16 – 7 – 6 = (16 – 6) – 7 = 10 – 7 = 3.

Lớp 1 · Số học · Cộng và trừ · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Dạng khác cùng phần số học

← Toàn bộ bài số học lớp 1