Dãy phép tính lớp 1: 22 bài tập có đáp án và lời giải
Tính nhanh một dãy nhiều số
Dạng bài này thuộc phần số học của đề TIMO lớp 1; ngân hàng
hiện có 22 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.
Cách làm dạng "dãy phép tính"
Ghép các cặp số triệt tiêu nhau hoặc tròn chục trước khi tính. Một dãy hai mươi số thường chỉ còn ba, bốn phép tính sau khi nhóm.
Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 1, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.
Vào luyện tập miễn phí
20 bài dãy phép tính lớp 1 có đáp án
Bài 1. Tìm giá trị của 12 + 5 + 8.
- A. 20
- B. 35
- C. 30
- D. 25 ✓
Đáp án: D. 25
Gộp (12 + 8) = 20 => 20 + 5 = 25.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 2. Tìm giá trị của 2 + 7 + 6 + 8 + 3.
- A. 26 ✓
- B. 20
- C. 23
- D. 28
Đáp án: A. 26
Nhóm các số tạo thành tròn chục: (2 + 8) + (7 + 3) + 6 = 10 + 10 + 6 = 26.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 3. Tìm giá trị của 17 – 3 – 7.
- A. 10
- B. 7 ✓
- C. 3
- D. 8
Đáp án: B. 7
Ta có 17 - 3 - 7 = 17 - (3 + 7) = 17 - 10 = 7.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 4. Tìm giá trị của 4 + 9 + 6 + 1 + 5.
- A. 25 ✓
- B. 20
- C. 24
- D. 23
Đáp án: A. 25
4 + 9 + 6 + 1 + 5 = (4 + 6) + (9 + 1) + 5 = 10 + 10 + 5 = 25.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 5. Tính: 5 + 4 + 5 + 4 + 5.
- A. 22
- B. 20
- C. 23 ✓
- D. 32
Đáp án: C. 23
5 + 4 + 5 + 4 + 5 = (5 + 5 + 5) + (4 + 4) = 15 + 8 = 23.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 6. Tính: 5 + 4 + 5 + 4 + 5.
- A. 22
- B. 20
- C. 23 ✓
- D. 32
Đáp án: C. 23
5 + 4 + 5 + 4 + 5 = (5 + 5) + (4 + 4) + 5 = 10 + 8 + 5 = 23.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 7. Tìm giá trị của 2 + 7 + 6 + 8 + 3.
- A. 26 ✓
- B. 25
- C. 24
- D. 27
Đáp án: A. 26
2 + 7 + 6 + 8 + 3 = (2 + 8) + (7 + 3) + 6 = 10 + 10 + 6 = 26.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 8. Tìm giá trị của 2 + 28 + 6 + 14 + 17 + 13.
- A. 70
- B. 80 ✓
- C. 90
- D. 100
Đáp án: B. 80
Gộp các cặp số tròn chục: (2 + 28) + (6 + 14) + (17 + 13) = 30 + 20 + 30 = 80.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 9. Tìm giá trị của 7 + 4 + 5 + 3 + 2 + 6 + 8.
- A. 33
- B. 34
- C. 35 ✓
- D. 36
Đáp án: C. 35
Nhóm các số tạo thành 10: (7 + 3) + (4 + 6) + (2 + 8) + 5 = 10 + 10 + 10 + 5 = 35.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 10. Tìm giá trị của 3 + 2 + 4 + 3 + 2 + 4 + 2.
- A. 18
- B. 20 ✓
- C. 23
- D. 19
Đáp án: B. 20
3 + 2 + 4 + 3 + 2 + 4 + 2 = (3 + 2) + (3 + 2) + (4 + 4 + 2) = 5 + 5 + 10 = 20.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 11. Tìm giá trị của 11 + 22 + 33.
- A. 44
- B. 55
- C. 66 ✓
- D. 77
Đáp án: C. 66
11 + 22 + 33 = (11 + 22) + 33 = 33 + 33 = 66.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 12. Tìm giá trị của 5 + 4 + 3 + 4 + 5 + 1 + 3.
- A. 20
- B. 23
- C. 24
- D. 25 ✓
Đáp án: D. 25
5 + 4 + 3 + 4 + 5 + 1 + 3 = (5 + 4 + 1) + (3 + 4 + 3) + 5 = 10 + 10 + 5 = 25.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 13. Tìm giá trị của 7 + 7 + 7 + 7 + 7 – 7 – 7 – 7 – 7.
- A. 0
- B. 5
- C. 6
- D. 7 ✓
Đáp án: D. 7
Có 5 số 7 cộng vào và 4 số 7 trừ đi. (5 - 4) × 7 = 1 × 7 = 7.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 14. Tìm giá trị của 2 + 7 + 6 + 8 + 3.
- A. 26 ✓
- B. 20
- C. 23
- D. 28
Đáp án: A. 26
2 + 7 + 6 + 8 + 3 = (2 + 8) + (7 + 3) + 6 = 10 + 10 + 6 = 26.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 15. Tìm giá trị của 12 + 5 + 8.
- A. 20
- B. 35
- C. 30
- D. 25 ✓
Đáp án: D. 25
12 + 5 + 8 = (12 + 8) + 5 = 20 + 5 = 25.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 16. Tìm giá trị của 1 + 9 + 6 + 4 + 2.
- A. 12
- B. 20
- C. 21
- D. 22 ✓
Đáp án: D. 22
1 + 9 + 6 + 4 + 2 = (1 + 9) + (6 + 4) + 2 = 10 + 10 + 2 = 22.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 17. Tìm giá trị của 6 + 6 + 6.
- A. 17
- B. 19
- C. 18 ✓
- D. 12
Đáp án: C. 18
6 + 6 + 6 = 12 + 6 = 18.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 18. Tìm giá trị của 1 + 9 + 6 + 4 + 2.
- A. 12
- B. 20
- C. 21
- D. 22 ✓
Đáp án: D. 22
1 + 9 + 6 + 4 + 2 = (1 + 9) + (6 + 4) + 2 = 10 + 10 + 2 = 22.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 19. Tìm giá trị của 16 – 7 – 6.
- A. 15
- B. 3 ✓
- C. 4
- D. 2
Đáp án: B. 3
16 - 7 - 6 = (16 - 6) - 7 = 10 - 7 = 3.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 20. Tìm giá trị của 17 - 3 - 7.
- A. 10
- B. 7 ✓
- C. 3
- D. 8
Đáp án: B. 7
17 - 3 - 7 = 14 - 7 = 7.
Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Dạng khác cùng phần số học
← Toàn bộ bài số học lớp 1