Tìm số còn thiếu lớp 1: 14 bài tập có đáp án và lời giải
Điền số vào ô trống cho phép tính đúng
Dạng bài này thuộc phần số học của đề TIMO lớp 1; ngân hàng
hiện có 14 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.
Cách làm dạng "tìm số còn thiếu"
Đi ngược từ kết quả về ô trống bằng phép tính ngược: cộng đổi thành trừ, nhân đổi thành chia. Thử từng phương án chỉ nên dùng khi bí.
Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 1, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.
Vào luyện tập miễn phí
14 bài tìm số còn thiếu lớp 1 có đáp án
Bài 1. Tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống.
18 - ___ = 4
- A. 15
- B. 14 ✓
- C. 16
- D. 12
Đáp án: B. 14
Số cần điền vào chỗ trống là: 18 - 4 = 14.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 2. Giá trị của A là bao nhiêu để ta được phép tính dưới đây đúng?
19 - A = 8
- A. 12
- B. 9
- C. 10
- D. 11 ✓
Đáp án: D. 11
A = 19 - 8 = 11.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 3. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép tính đúng.
42 – ___ = 22
- A. 20 ✓
- B. 19
- C. 18
- D. 21
Đáp án: A. 20
Số cần điền vào chỗ trống là 42 - 22 = 20.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 4. Quan sát phép tính dưới đây, hỏi số nào đang bị che bởi quyển sách?
19 - 📖 = 6
- A. 13 ✓
- B. 16
- C. 3
- D. 14
Đáp án: A. 13
Số bị che bởi quyển sách là: 19 - 6 = 13.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 5. Giá trị của A là bao nhiêu để ta được phép tính dưới đây đúng?
19 – A = 8
- A. 12
- B. 9
- C. 10
- D. 11 ✓
Đáp án: D. 11
Giá trị của A là: 19 – 8 = 11.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 6. Tìm giá trị của C để được phép tính đúng dưới đây.
14 – C = C
- A. 9
- B. 8
- C. 7 ✓
- D. 6
Đáp án: C. 7
14 = C + C, nên C + C = 14, suy ra C = 7.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 7. Tìm giá trị của K để được phép tính đúng dưới đây.
6 + K = 8 – 5 + 11
- A. 6
- B. 8 ✓
- C. 4
- D. 5
Đáp án: B. 8
Tính vế bên phải: 8 - 5 + 11 = 14. Ta có 6 + K = 14, suy ra K = 14 - 6 = 8.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 8. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống.
21 + ___ = 41
- A. 23
- B. 20 ✓
- C. 21
- D. 22
Đáp án: B. 20
Số cần tìm = 41 - 21 = 20.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 9. Điền dấu ' + ' và ' – ' vào chỗ trống để được phép tính đúng.
2 __ 3 __ 4 __ 8 = 1
- A. 2 + 3 + 4 + 8 = 1
- B. 2 + 3 + 4 – 8 = 1 ✓
- C. 2 + 3 – 4 + 8 = 1
- D. 2 + 3 – 4 – 8 = 1
Đáp án: B. 2 + 3 + 4 – 8 = 1
Thử đáp án B: 2 + 3 + 4 - 8 = 9 - 8 = 1, đây là phép tính đúng.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này
Bài 10. Giá trị của A là bao nhiêu để ta được phép tính đúng dưới đây? 14 - A = A
- A. 6
- B. 7 ✓
- C. 8
- D. 9
Đáp án: B. 7
Chuyển vế A ta có A + A = 14 => Hai số giống nhau cộng lại bằng 14 chính là A = 7.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 11. Tìm giá trị của M trong phép tính dưới đây.
27 – M – M = M
- A. 8
- B. 6
- C. 9 ✓
- D. 7
Đáp án: C. 9
27 - M - M = M tương đương 27 = M + M + M = 3 × M, do đó M = 27 / 3 = 9.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 12. Biết A và B biểu diễn các chữ số khác nhau, hỏi giá trị của A là bao nhiêu để ta được phép tính đúng dưới đây?
A B
+ B 5
------
8 0
- A. 5
- B. 2 ✓
- C. 3
- D. 4
Đáp án: B. 2
Ở hàng đơn vị: B + 5 có chữ số tận cùng là 0, nên B = 5 (5 + 5 = 10, nhớ 1 sang hàng chục).
Ở hàng chục: A + B + 1 = 8 => A + 5 + 1 = 8 => A = 2.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 13. Điền dấu ' + ' và ' – ' vào chỗ trống để được phép tính đúng.
1 __ 3 __ 6 __ 8 __ 9 = 11
- A. 1 + 3 + 6 + 8 – 9 = 11
- B. 1 + 3 + 6 + 8 + 9 = 11
- C. 1 + 3 – 6 + 8 + 9 = 11
- D. 1 + 3 + 6 – 8 + 9 = 11 ✓
Đáp án: D. 1 + 3 + 6 – 8 + 9 = 11
Thử đáp án D: 1 + 3 + 6 - 8 + 9 = 10 - 8 + 9 = 2 + 9 = 11, đây là phép tính đúng.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Bài 14. Tìm giá trị của A + B biết rằng phép tính dưới đây là đúng.
A
+ A
A
-----
B A
- A. 1
- B. 4
- C. 5
- D. 6 ✓
Đáp án: D. 6
A + A + A = 3 × A có chữ số tận cùng là A. Suy ra A = 5 vì 3 × 5 = 15. Do đó B = 1. Giá trị của A + B là 5 + 1 = 6.
Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức trung bình · Trang riêng của bài này
Dạng khác cùng phần số học
← Toàn bộ bài số học lớp 1