Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Số học lớp 1: 49 bài tập có lời giải

Toàn bộ bài tập số học lớp 1 trong ngân hàng đề TIMO, chia thành 5 dạng.

Số học là phần chiếm nhiều câu nhất trong đề TIMO tiểu học. Điểm khác với bài trên lớp nằm ở tốc độ: đề cho những dãy tính dài mà nếu tính tuần tự sẽ không kịp giờ, phải nhóm số hoặc nhìn ra quy luật.

Các dạng bài số học lớp 1

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 1, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

10 bài số học lớp 1 có lời giải

Bài 1. Tìm giá trị của 12 + 5 + 8.

  1. A. 20
  2. B. 35
  3. C. 30
  4. D. 25 ✓
Đáp án: D. 25

Gộp (12 + 8) = 20 => 20 + 5 = 25.

Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Tìm giá trị của 2 + 7 + 6 + 8 + 3.

  1. A. 26 ✓
  2. B. 20
  3. C. 23
  4. D. 28
Đáp án: A. 26

Nhóm các số tạo thành tròn chục: (2 + 8) + (7 + 3) + 6 = 10 + 10 + 6 = 26.

Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Tìm giá trị của 17 – 3 – 7.

  1. A. 10
  2. B. 7 ✓
  3. C. 3
  4. D. 8
Đáp án: B. 7

Ta có 17 - 3 - 7 = 17 - (3 + 7) = 17 - 10 = 7.

Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Tìm giá trị của 6 + 6 + 6.

  1. A. 17
  2. B. 19
  3. C. 18 ✓
  4. D. 12
Đáp án: C. 18

Phép tính đơn giản: 6 + 6 + 6 = 18 (hoặc 6 x 3 = 18).

Lớp 1 · Số học · Nhân và chia · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 5. Kelly có 8 con búp bê. Cô ấy đổi 2 con búp bê với Lily để lấy 1 chiếc mũ. Sau đó mẹ tặng cô ấy 3 con búp bê nữa. Hỏi bây giờ Kelly có bao nhiêu con búp bê?

  1. A. 9 ✓
  2. B. 10
  3. C. 13
  4. D. 11
Đáp án: A. 9

Số búp bê hiện tại của Kelly là: 8 – 2 + 3 = 6 + 3 = 9 (con).

Lớp 1 · Số học · Toán có lời văn · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 6. Tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống. 18 - ___ = 4

  1. A. 15
  2. B. 14 ✓
  3. C. 16
  4. D. 12
Đáp án: B. 14

Số cần điền vào chỗ trống là: 18 - 4 = 14.

Lớp 1 · Số học · Tìm số còn thiếu · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 7. Tìm giá trị của 4 + 9 + 6 + 1 + 5.

  1. A. 25 ✓
  2. B. 20
  3. C. 24
  4. D. 23
Đáp án: A. 25

4 + 9 + 6 + 1 + 5 = (4 + 6) + (9 + 1) + 5 = 10 + 10 + 5 = 25.

Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 8. Tính: 5 + 4 + 5 + 4 + 5.

  1. A. 22
  2. B. 20
  3. C. 23 ✓
  4. D. 32
Đáp án: C. 23

5 + 4 + 5 + 4 + 5 = (5 + 5 + 5) + (4 + 4) = 15 + 8 = 23.

Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 9. Tính: 5 + 4 + 5 + 4 + 5.

  1. A. 22
  2. B. 20
  3. C. 23 ✓
  4. D. 32
Đáp án: C. 23

5 + 4 + 5 + 4 + 5 = (5 + 5) + (4 + 4) + 5 = 10 + 8 + 5 = 23.

Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 10. Tìm giá trị của 2 + 7 + 6 + 8 + 3.

  1. A. 26 ✓
  2. B. 25
  3. C. 24
  4. D. 27
Đáp án: A. 26

2 + 7 + 6 + 8 + 3 = (2 + 8) + (7 + 3) + 6 = 10 + 10 + 6 = 26.

Lớp 1 · Số học · Dãy phép tính · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Phần thi khác của lớp 1

← Về trang tổng hợp Toán lớp 1