Toán Tiểu Học Luyện tập miễn phí

Cân bằng hai vế lớp 4: 4 bài tập có đáp án và lời giải

Tìm số để hai vế bằng nhau

Dạng bài này thuộc phần lý thuyết số của đề TIMO lớp 4; ngân hàng hiện có 4 bài, mỗi bài kèm bốn phương án, đáp án đúng và lời giải trình bày từng bước.

Cách làm dạng "cân bằng hai vế"

Tính hẳn vế đã đủ số, sau đó đưa vế còn lại về bài toán tìm x quen thuộc. Hai vế bằng nhau nghĩa là hai kết quả bằng nhau, không phải hai biểu thức giống nhau.

Làm thử ngay trên máy, được chấm liền.
Chọn bài luyện tập lớp 4, làm tới đâu chấm tới đó và xem lời giải từng bước — không cần đăng ký.

Vào luyện tập miễn phí

4 bài cân bằng hai vế lớp 4 có đáp án

Bài 1. Định nghĩa phép toán sau a ⊕ b = (a - b) × (a + b). Tìm giá trị của 243 ⊕ 143.

  1. A. 38600 ✓
  2. B. 386
  3. C. 486
  4. D. 48600
Đáp án: A. 38600

243 ⊕ 143 = (243 - 143) × (243 + 143) = 100 × 386 = 38600.

Lớp 4 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 2. Biết rằng a ⊕ b = a × b + 2 × b, tính 7 ⊕ 9.

  1. A. 81 ✓
  2. B. 77
  3. C. 126
  4. D. 16
Đáp án: A. 81

7 ⊕ 9 = 7 × 9 + 2 × 9 = 63 + 18 = 81.

Lớp 4 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 3. Biết rằng a ⊗ b = (b - a) × (a + 2), tính 10 ⊗ 15.

  1. A. 150
  2. B. 50
  3. C. 85
  4. D. 60 ✓
Đáp án: D. 60

Áp dụng công thức với a = 10 và b = 15: 10 ⊗ 15 = (15 - 10) × (10 + 2) = 5 × 12 = 60.

Lớp 4 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức dễ · Trang riêng của bài này

Bài 4. Định nghĩa kí hiệu phép toán mới như sau: a ⊗ b = (2 × b − a) × (a + b), tính 3 ⊗ (5 ⊗ 3).

  1. A. 134
  2. B. 143 ✓
  3. C. 613
  4. D. 6431
Đáp án: B. 143

Tính 5 ⊗ 3 trước: 5 ⊗ 3 = (2 × 3 − 5) × (5 + 3) = (6 − 5) × 8 = 1 × 8 = 8. Tiếp theo tính 3 ⊗ 8: 3 ⊗ 8 = (2 × 8 − 3) × (3 + 8) = (16 − 3) × 11 = 13 × 11 = 143.

Lớp 4 · Lý thuyết số · Cân bằng hai vế · Mức trung bình · Trang riêng của bài này

Dạng khác cùng phần lý thuyết số

← Toàn bộ bài lý thuyết số lớp 4